reamer
US/ˈɹi.məɹ/
giọng máy của trình duyệt
reamer nghĩa là dao khoét, mũi dao.
Nghĩa của reamer
Danh từ
- Kỹ thuật Dao khoét, mũi dao, doa.
- Hàng hải Cái đục để xảm thuyền tàu.
Dạng từ của reamer
| Số nhiều | reamers |
| Ngôi thứ ba số ít | reamers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reamering |
| Quá khứ phân từ | reamered |
| Quá khứ | reamered |
Họ từ của reamer
Câu hỏi thường gặp
reamer nghĩa là gì?
reamer (danh từ) nghĩa là dao khoét, mũi dao.
reamer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reamer: giọng Mỹ (US) /ˈɹi.məɹ/.