TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reamer

US/ˈɹi.məɹ/ giọng máy của trình duyệt

reamer nghĩa là dao khoét, mũi dao.

Nghĩa của reamer

Danh từ

  1. Kỹ thuật Dao khoét, mũi dao, doa.
  2. Hàng hải Cái đục để xảm thuyền tàu.

Dạng từ của reamer

Số nhiềureamers
Ngôi thứ ba số ítreamers
Hiện tại phân từ (-ing)reamering
Quá khứ phân từreamered
Quá khứreamered

Họ từ của reamer

Câu hỏi thường gặp

reamer nghĩa là gì?

reamer (danh từ) nghĩa là dao khoét, mũi dao.

reamer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reamer: giọng Mỹ (US) /ˈɹi.məɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.