TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rearing

US/ˈrɪ.riɳ/ giọng máy của trình duyệt

rearing nghĩa là cách nuôi dạy, việc chăn nuôi, việc trồng trọt.

Nghĩa của rearing

Danh từ

  1. Cách nuôi dạy.
    • the rearing of childrencách nuôi dạy con
  2. Việc chăn nuôi, việc trồng trọt.
  3. Sự lồng lên, sự chồn lên (ngựa...).

Dạng từ của rearing

Số nhiềurearings

Câu hỏi thường gặp

rearing nghĩa là gì?

rearing (danh từ) nghĩa là cách nuôi dạy, việc chăn nuôi, việc trồng trọt.

rearing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rearing: giọng Mỹ (US) /ˈrɪ.riɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.