rearward
UK/ˈɹɪəwɜːd/
US/ˈɹiɹwɝd/
giọng máy của trình duyệt
rearward nghĩa là phía sau, ở sau, ở phía sau.
Nghĩa của rearward
Danh từ
- Phía sau.
- Quân sự (như) rearguard.
Tính từ
- Ở sau, ở phía sau.
Phó từ
- Như Rearwards.
Dạng từ của rearward
| Số nhiều | rearwards |
| So sánh hơn | more rearward |
| So sánh nhất | most rearward |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rearward
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rearward nghĩa là gì?
rearward (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là phía sau, ở sau, ở phía sau.
rearward phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rearward: giọng Anh (UK) /ˈɹɪəwɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiɹwɝd/.