TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rearward

UK/ˈɹɪəwɜːd/ US/ˈɹiɹwɝd/ giọng máy của trình duyệt

rearward nghĩa là phía sau, ở sau, ở phía sau.

Nghĩa của rearward

Danh từ

  1. Phía sau.
  2. Quân sự (như) rearguard.

Tính từ

  1. Ở sau, ở phía sau.

Phó từ

  1. Như Rearwards.

Dạng từ của rearward

Số nhiềurearwards
So sánh hơnmore rearward
So sánh nhấtmost rearward

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rearward

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rearward nghĩa là gì?

rearward (danh từ, tính từ, phó từ) nghĩa là phía sau, ở sau, ở phía sau.

rearward phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rearward: giọng Anh (UK) /ˈɹɪəwɜːd/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiɹwɝd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.