rearrange
UK/ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/
US/ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
rearrange nghĩa là sắp xếp lại, bố trí lại.
Nghĩa của rearrange
Ngoại động từ
- Sắp xếp lại, bố trí lại, sắp đặt lại.
Dạng từ của rearrange
| Ngôi thứ ba số ít | rearranges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rearranging |
| Quá khứ phân từ | rearranged |
| Quá khứ | rearranged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rearrange
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với rearrange
- If I could rearrange the alphabet, I would put U and I together. Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
rearrange nghĩa là gì?
rearrange (ngoại động từ) nghĩa là sắp xếp lại, bố trí lại.
rearrange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rearrange: giọng Anh (UK) /ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiːəˈɹeɪndʒ/.