TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reason

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹiːzən/ US/ˈɹiːzən/ giọng máy của trình duyệt

reason nghĩa là lý do, lẽ, lý trí, lý tính.

Nghĩa của reason

Danh từ

  1. Lý do, lẽ.
    • by reason ofdo bởi
    • the reason for my absencelý do tôi vắng mặt
    • for the some reasoncũng vì lẽ ấy
  2. Lý trí, lý tính.
    • only man has reasonchỉ có con người mới có lý trí
  3. Lẽ phải, lý, sự vừa phải.
    • to listen to reason; to hear reasonnghe theo lẽ phải
    • to bring a person to reasonlàm cho người nào thấy được lẽ phải
    • there is reason in what you sayanh nói có lý
    • light of reasonánh sáng của lẽ phải
    • without rhyme or reasonvô lý
    • to do something in reasonlàm gì có mức độ vừa phải

Động từ

  1. Sự suy luận, suy lý, lý luận.
    • to reason on (about) at subjectsuy luận về một vấn đề
  2. Tranh luận, cãi lý, cãi lẽ.
    • to reason with someonetranh luận với ai, cãi lý với ai
  3. Dùng lý lẽ để thuyết phục.
    • to reason someone into doing somethingdùng lý lẽ để thuyết phục ai làm gì
  4. + out Suy ra, luận ra, nghĩ ra.
    • to reason out the answers to a questionsuy ra câu trả lời của câu hỏi
  5. Trình bày mạch lạc, trình bày với lý lẽ.

Dạng từ của reason

Số nhiềureasons
Ngôi thứ ba số ítreasons
Hiện tại phân từ (-ing)reasoning
Quá khứ phân từreasoned
Quá khứreasoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reason

Đồng nghĩa

Họ từ của reason

Câu ví dụ với reason

  • I don't have a reason to live. Tôi không có lí do gì để sống.
  • That's the reason I went to Boston. Đó là lý do tôi đã đi Boston.
  • That's the reason I went to Australia. Đó là lý do tôi đã đến nước Úc.
  • I don't know the reason for her absence. Tôi không biết lí do tại sao cô ấy vắng mặt.
  • He explained the reason at length. Anh ta giải thích cặn kẽ lý do.
  • He is unpopular for some reason. Không hiểu sao, mọi người không ưa hắn.
  • Please explain the reason why she was arrested. Xin hãy giải thích lý do vì sao cô ta đã bị bắt giữ.
  • That's the reason we got divorced. Đó là lý do chúng tôi ly dị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reason nghĩa là gì?

reason (danh từ, động từ) nghĩa là lý do, lẽ, lý trí, lý tính.

reason phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reason: giọng Anh (UK) /ˈɹiːzən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.