reascend
giọng máy của trình duyệt
reascend nghĩa là lên lại, lại leo lên, lại đi ngược lên.
Nghĩa của reascend
Động từ
- Lên lại.
- Lại leo lên (núi, đồi); lại đi ngược lên, lại đi ngược dòng (con sông).
Dạng từ của reascend
| Ngôi thứ ba số ít | reascends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reascending |
| Quá khứ phân từ | reascended |
| Quá khứ | reascended |
Câu hỏi thường gặp
reascend nghĩa là gì?
reascend (động từ) nghĩa là lên lại, lại leo lên, lại đi ngược lên.