TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reasonableness

UK/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/ US/ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/ giọng máy của trình duyệt

reasonableness nghĩa là tính hợp lý, sự biết điều, sự vừa phải.

Nghĩa của reasonableness

Danh từ

  1. Tính hợp lý.
  2. Sự biết điều; sự vừa phải, sự phải chăng (giá cả).
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Sự biết suy luận, sự biết suy nghĩ.

Dạng từ của reasonableness

Số nhiềureasonablenesses

Câu hỏi thường gặp

reasonableness nghĩa là gì?

reasonableness (danh từ) nghĩa là tính hợp lý, sự biết điều, sự vừa phải.

reasonableness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reasonableness: giọng Anh (UK) /ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiː.zə.nə.bəl.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.