reasonnable
giọng máy của trình duyệt
reasonnable nghĩa là hợp lý, có lý.
Nghĩa của reasonnable
Tính từ
- Hợp lý, có lý.
Câu hỏi thường gặp
reasonnable nghĩa là gì?
reasonnable (tính từ) nghĩa là hợp lý, có lý.
reasonnable nghĩa là hợp lý, có lý.
reasonnable (tính từ) nghĩa là hợp lý, có lý.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.