TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reassert

UK/ˌɹiː.əˈsɜːt/ US/ˌɹi.əˈsɝt/ giọng máy của trình duyệt

reassert nghĩa là xác nhận lại, nói chắc lại, lại lên tiếng đòi.

Nghĩa của reassert

Ngoại động từ

  1. Xác nhận lại, nói chắc lại.
  2. Lại lên tiếng đòi.
    • to reassert one's rightslại lên tiếng đòi quyền lợi

Dạng từ của reassert

Ngôi thứ ba số ítreasserts
Hiện tại phân từ (-ing)reasserting
Quá khứ phân từreasserted
Quá khứreasserted

Câu hỏi thường gặp

reassert nghĩa là gì?

reassert (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận lại, nói chắc lại, lại lên tiếng đòi.

reassert phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reassert: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.əˈsɜːt/, giọng Mỹ (US) /ˌɹi.əˈsɝt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.