TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reassess

UK/ˌɹiː.əˈsɛs/ giọng máy của trình duyệt US/ˌɹiː.əˈsɛs/ giọng người thật

reassess nghĩa là định mức lại.

Nghĩa của reassess

Ngoại động từ

  1. Định giá lại để đánh thuế.
  2. Định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...).
  3. Đánh thuế lại; phạt lại.

Dạng từ của reassess

Ngôi thứ ba số ítreassesses
Hiện tại phân từ (-ing)reassessing
Quá khứ phân từreassessed
Quá khứreassessed

Câu hỏi thường gặp

reassess nghĩa là gì?

reassess (ngoại động từ) nghĩa là định mức lại.

reassess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reassess: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.əˈsɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiː.əˈsɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.