reassess
UK/ˌɹiː.əˈsɛs/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌɹiː.əˈsɛs/ giọng người thật
reassess nghĩa là định mức lại.
Nghĩa của reassess
Ngoại động từ
- Định giá lại để đánh thuế.
- Định mức lại (tiền thuế, tiền phạt...).
- Đánh thuế lại; phạt lại.
Dạng từ của reassess
| Ngôi thứ ba số ít | reassesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reassessing |
| Quá khứ phân từ | reassessed |
| Quá khứ | reassessed |
Câu hỏi thường gặp
reassess nghĩa là gì?
reassess (ngoại động từ) nghĩa là định mức lại.
reassess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reassess: giọng Anh (UK) /ˌɹiː.əˈsɛs/, giọng Mỹ (US) /ˌɹiː.əˈsɛs/.