TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reassume

UK/ɹiːəˈsjuːm/ giọng máy của trình duyệt

reassume nghĩa là lại khoác cái vẻ, lại giả bộ, lại đảm đương, lại đảm nhiệm.

Nghĩa của reassume

Ngoại động từ

  1. Lại khoác cái vẻ; lại giả bộ, lại giả đò, lại giả vờ.
    • to reassume a look of innocencelại giả vờ ra vẻ vô tội
  2. Lại đảm đương, lại đảm nhiệm.
    • to reassume the responsibilitieslại nhận trách nhiệm
    • to reassume a dutylại đảm đương nhiệm vụ
  3. Lại nắm lấy, lại chiếm lấy.
    • to reassume authoritylại nắm lấy quyền hành
  4. Lại cho rằng, lại giả sử rằng.
    • to reassume that this is truelại cho rằng điều ấy đúng

Dạng từ của reassume

Ngôi thứ ba số ítreassumes
Hiện tại phân từ (-ing)reassuming
Quá khứ phân từreassumed
Quá khứreassumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reassume

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reassume nghĩa là gì?

reassume (ngoại động từ) nghĩa là lại khoác cái vẻ, lại giả bộ, lại đảm đương, lại đảm nhiệm.

reassume phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reassume: giọng Anh (UK) /ɹiːəˈsjuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.