TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reassuring

UK/ɹiːəˈʃɔːɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

reassuring nghĩa là làm yên lòng, làm vững dạ.

Nghĩa của reassuring

Tính từ

  1. Làm yên lòng; làm vững dạ.

Dạng từ của reassuring

So sánh hơnmore reassuring
So sánh nhấtmost reassuring
Số nhiềureassurings

Câu hỏi thường gặp

reassuring nghĩa là gì?

reassuring (tính từ) nghĩa là làm yên lòng, làm vững dạ.

reassuring phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reassuring: giọng Anh (UK) /ɹiːəˈʃɔːɹɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.