reawaken
giọng máy của trình duyệt
reawaken nghĩa là lại thức tỉnh, thức dậy lại, tỉnh giấc lại, thức tỉnh lại.
Nghĩa của reawaken
Ngoại động từ
- Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại.
- Lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại.
- Gợi lại.
- to reawaken someone's lovegợi lại tình yêu của ai
Nội động từ
- Thức dậy lại; tỉnh giấc lại.
- Thức tỉnh lại, tỉnh ngộ lại.
Dạng từ của reawaken
| Ngôi thứ ba số ít | reawakens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reawakening |
| Quá khứ phân từ | reawakened |
| Quá khứ | reawakened |
Câu hỏi thường gặp
reawaken nghĩa là gì?
reawaken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại thức tỉnh, thức dậy lại, tỉnh giấc lại, thức tỉnh lại.