TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reawaken

giọng máy của trình duyệt

reawaken nghĩa là lại thức tỉnh, thức dậy lại, tỉnh giấc lại, thức tỉnh lại.

Nghĩa của reawaken

Ngoại động từ

  1. Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại.
  2. Lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại.
  3. Gợi lại.
    • to reawaken someone's lovegợi lại tình yêu của ai

Nội động từ

  1. Thức dậy lại; tỉnh giấc lại.
  2. Thức tỉnh lại, tỉnh ngộ lại.

Dạng từ của reawaken

Ngôi thứ ba số ítreawakens
Hiện tại phân từ (-ing)reawakening
Quá khứ phân từreawakened
Quá khứreawakened

Câu hỏi thường gặp

reawaken nghĩa là gì?

reawaken (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lại thức tỉnh, thức dậy lại, tỉnh giấc lại, thức tỉnh lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.