rebarbative
UK/ɹɪˈbɑːbətɪv/ giọng máy của trình duyệt
US/ɹɪˈbɑɹbətɪv/ giọng người thật
rebarbative nghĩa là ghê tởm.
Nghĩa của rebarbative
Tính từ
- Ghê tởm.
Dạng từ của rebarbative
| So sánh hơn | more rebarbative |
| So sánh nhất | most rebarbative |
Câu hỏi thường gặp
rebarbative nghĩa là gì?
rebarbative (tính từ) nghĩa là ghê tởm.
rebarbative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rebarbative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈbɑːbətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈbɑɹbətɪv/.