TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebarbative

UK/ɹɪˈbɑːbətɪv/ giọng máy của trình duyệt US/ɹɪˈbɑɹbətɪv/ giọng người thật

rebarbative nghĩa là ghê tởm.

Nghĩa của rebarbative

Tính từ

  1. Ghê tởm.

Dạng từ của rebarbative

So sánh hơnmore rebarbative
So sánh nhấtmost rebarbative

Câu hỏi thường gặp

rebarbative nghĩa là gì?

rebarbative (tính từ) nghĩa là ghê tởm.

rebarbative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rebarbative: giọng Anh (UK) /ɹɪˈbɑːbətɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈbɑɹbətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.