rebake
giọng máy của trình duyệt
rebake nghĩa là nướng lại, nung lại.
Nghĩa của rebake
Ngoại động từ
- Nướng lại (bánh...).
- Nung lại (gạch, ngói...).
Dạng từ của rebake
| Ngôi thứ ba số ít | rebakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rebaking |
| Quá khứ phân từ | rebaked |
| Quá khứ | rebaked |
Câu hỏi thường gặp
rebake nghĩa là gì?
rebake (ngoại động từ) nghĩa là nướng lại, nung lại.