TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rebaptise

giọng máy của trình duyệt

rebaptise nghĩa là rửa tội lại, đặt tên lại.

Nghĩa của rebaptise

Ngoại động từ

  1. Tôn giáo Rửa tội lại.
  2. Đặt tên lại.

Câu hỏi thường gặp

rebaptise nghĩa là gì?

rebaptise (ngoại động từ) nghĩa là rửa tội lại, đặt tên lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.