rebaptism
giọng máy của trình duyệt
rebaptism nghĩa là sự rửa tội lại, lễ rửa tội lại, sự đặt tên lại, lễ đặt tên lại.
Nghĩa của rebaptism
Danh từ
- Tôn giáo Sự rửa tội lại; lễ rửa tội lại.
- Sự đặt tên lại; lễ đặt tên lại.
Dạng từ của rebaptism
| Số nhiều | rebaptisms |
Câu hỏi thường gặp
rebaptism nghĩa là gì?
rebaptism (danh từ) nghĩa là sự rửa tội lại, lễ rửa tội lại, sự đặt tên lại, lễ đặt tên lại.