TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recalcitrate

UK/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/ US/ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

recalcitrate nghĩa là cãi lại, chống lại.

Nghĩa của recalcitrate

Nội động từ

  1. + against, at Cãi lại, chống lại, dở bướng, dở ngang.

Dạng từ của recalcitrate

Ngôi thứ ba số ítrecalcitrates
Hiện tại phân từ (-ing)recalcitrating
Quá khứ phân từrecalcitrated
Quá khứrecalcitrated

Họ từ của recalcitrate

Câu hỏi thường gặp

recalcitrate nghĩa là gì?

recalcitrate (nội động từ) nghĩa là cãi lại, chống lại.

recalcitrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recalcitrate: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkælsɪtɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.