recalcitrant
UK/ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/
US/ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/
giọng máy của trình duyệt
recalcitrant nghĩa là hay câi lại, hay chống lại, người hay câi lại, người hay chống lại.
Nghĩa của recalcitrant
Tính từ
- Hay câi lại, hay chống lại, cứng đầu cứng cổ, ngoan cố.
Danh từ
- Người hay câi lại, người hay chống lại, người cứng đầu cứng cổ, người ngoan cố.
Dạng từ của recalcitrant
| So sánh hơn | more recalcitrant |
| So sánh nhất | most recalcitrant |
| Số nhiều | recalcitrants |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recalcitrant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của recalcitrant
Câu hỏi thường gặp
recalcitrant nghĩa là gì?
recalcitrant (tính từ, danh từ) nghĩa là hay câi lại, hay chống lại, người hay câi lại, người hay chống lại.
recalcitrant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recalcitrant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈkæl.sɪ.tɹənt/.