TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recalculation

giọng máy của trình duyệt

recalculation nghĩa là sự tính toán lại.

Nghĩa của recalculation

Danh từ

  1. Sự tính toán lại.

Dạng từ của recalculation

Số nhiềurecalculations

Câu hỏi thường gặp

recalculation nghĩa là gì?

recalculation (danh từ) nghĩa là sự tính toán lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.