recalculation
giọng máy của trình duyệt
recalculation nghĩa là sự tính toán lại.
Nghĩa của recalculation
Danh từ
- Sự tính toán lại.
Dạng từ của recalculation
| Số nhiều | recalculations |
Câu hỏi thường gặp
recalculation nghĩa là gì?
recalculation (danh từ) nghĩa là sự tính toán lại.