TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recallable

US/rɪ.ˈkɔ.lə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

recallable nghĩa là có thể gọi về, có thể đòi về.

Nghĩa của recallable

Tính từ

  1. Có thể gọi về, có thể đòi về, có thể triệu về, có thể triệu hồi.
  2. Có thể gọi tái ngũ (quân dự bị...).
  3. Còn nhớ lại được (kỷ niệm).
  4. Có thể huỷ bỏ, có thể rút lại được (quyết định, bản án...).

Họ từ của recallable

Câu hỏi thường gặp

recallable nghĩa là gì?

recallable (tính từ) nghĩa là có thể gọi về, có thể đòi về.

recallable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recallable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈkɔ.lə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.