TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recant

UK/ɹəˈkænt/ US/ɹəˈkænt/ giọng máy của trình duyệt

recant nghĩa là công khai, công khai rút.

Nghĩa của recant

Động từ

  1. Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...).

Dạng từ của recant

Ngôi thứ ba số ítrecants
Hiện tại phân từ (-ing)recanting
Quá khứ phân từrecanted
Quá khứrecanted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recant

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

recant nghĩa là gì?

recant (động từ) nghĩa là công khai, công khai rút.

recant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recant: giọng Anh (UK) /ɹəˈkænt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈkænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.