recant
UK/ɹəˈkænt/
US/ɹəˈkænt/
giọng máy của trình duyệt
recant nghĩa là công khai, công khai rút.
Nghĩa của recant
Động từ
- Công khai, rút lui và từ bỏ; công khai rút (ý kiến...).
Dạng từ của recant
| Ngôi thứ ba số ít | recants |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recanting |
| Quá khứ phân từ | recanted |
| Quá khứ | recanted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
recant nghĩa là gì?
recant (động từ) nghĩa là công khai, công khai rút.
recant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recant: giọng Anh (UK) /ɹəˈkænt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈkænt/.