TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recapture

US/ˌri.ˈkæp.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

recapture nghĩa là sự bắt lại, việc đoạt lại, bắt lại, đoạt lại.

Nghĩa của recapture

Danh từ

  1. Sự bắt lại (một tù binh).
  2. Việc đoạt lại (giải thưởng...).
  3. Người bị bắt lại; vật đoạt lại được.

Ngoại động từ

  1. Bắt lại (một tù binh).
  2. Đoạt lại (giải thưởng...).

Dạng từ của recapture

Số nhiềurecaptures
Ngôi thứ ba số ítrecaptures
Hiện tại phân từ (-ing)recapturing
Quá khứ phân từrecaptured
Quá khứrecaptured

Câu hỏi thường gặp

recapture nghĩa là gì?

recapture (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự bắt lại, việc đoạt lại, bắt lại, đoạt lại.

recapture phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recapture: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈkæp.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.