recapitulation
UK/ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/
US/ɹiː.kəˌpɪ.t͡ʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
recapitulation nghĩa là sự tóm lại, sự tóm tắt lại, bản tóm tắt lại.
Nghĩa của recapitulation
Danh từ
- Sự tóm lại; sự tóm tắt lại.
- Bản tóm tắt lại.
Dạng từ của recapitulation
| Số nhiều | recapitulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recapitulation
Đồng nghĩa
Họ từ của recapitulation
Câu hỏi thường gặp
recapitulation nghĩa là gì?
recapitulation (danh từ) nghĩa là sự tóm lại, sự tóm tắt lại, bản tóm tắt lại.
recapitulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recapitulation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːkəˌpɪtjʊˈleɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹiː.kəˌpɪ.t͡ʃəˈleɪ.ʃ(ə)n/.