TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recce

UK/ˈɹɛ.ki/ US/ˈɹɛ.ki/ giọng máy của trình duyệt

recce nghĩa là sự trinh sát, sự dọ thám.

Nghĩa của recce

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) sự trinh sát, sự dọ thám.

Dạng từ của recce

Số nhiềurecces
Ngôi thứ ba số ítrecces
Hiện tại phân từ (-ing)recceing
Quá khứ phân từrecced
Quá khứrecced

Câu hỏi thường gặp

recce nghĩa là gì?

recce (danh từ) nghĩa là sự trinh sát, sự dọ thám.

recce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recce: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.