recce
UK/ˈɹɛ.ki/
US/ˈɹɛ.ki/
giọng máy của trình duyệt
recce nghĩa là sự trinh sát, sự dọ thám.
Nghĩa của recce
Danh từ
- Quân sự (từ lóng) sự trinh sát, sự dọ thám.
Dạng từ của recce
| Số nhiều | recces |
| Ngôi thứ ba số ít | recces |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recceing |
| Quá khứ phân từ | recced |
| Quá khứ | recced |
Câu hỏi thường gặp
recce nghĩa là gì?
recce (danh từ) nghĩa là sự trinh sát, sự dọ thám.
recce phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recce: giọng Anh (UK) /ˈɹɛ.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛ.ki/.