recede into the background
giọng máy của trình duyệt
recede into the background nghĩa là lùi về phía sau, lui vào hậu trường.
Nghĩa của recede into the background
Cụm từ
- Lùi về phía sau.
- Lui vào hậu trường.
- (Nghĩa bóng) Lu mờ đi.
Câu hỏi thường gặp
recede into the background nghĩa là gì?
recede into the background (cụm từ) nghĩa là lùi về phía sau, lui vào hậu trường.