TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receipt-book

US/rɪ.ˈsit.ˈbʊk/ giọng máy của trình duyệt

receipt-book nghĩa là quyển biên lai.

Nghĩa của receipt-book

Danh từ

  1. Số tiền nhận; quyển biên lai.

Câu hỏi thường gặp

receipt-book nghĩa là gì?

receipt-book (danh từ) nghĩa là quyển biên lai.

receipt-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receipt-book: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsit.ˈbʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.