receivable
US/rɪ.ˈsi.və.bəl/
giọng máy của trình duyệt
receivable nghĩa là có thể nhận được, đáng nhận, báo thu.
Nghĩa của receivable
Tính từ
- Có thể nhận được; đáng nhận.
- Báo thu.
- bills receivablenhững giấy báo thu
Dạng từ của receivable
| So sánh hơn | more receivable |
| So sánh nhất | most receivable |
| Số nhiều | receivables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với receivable
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
receivable nghĩa là gì?
receivable (tính từ) nghĩa là có thể nhận được, đáng nhận, báo thu.
receivable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của receivable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsi.və.bəl/.