TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receivable

US/rɪ.ˈsi.və.bəl/ giọng máy của trình duyệt

receivable nghĩa là có thể nhận được, đáng nhận, báo thu.

Nghĩa của receivable

Tính từ

  1. Có thể nhận được; đáng nhận.
  2. Báo thu.
    • bills receivablenhững giấy báo thu

Dạng từ của receivable

So sánh hơnmore receivable
So sánh nhấtmost receivable
Số nhiềureceivables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với receivable

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

receivable nghĩa là gì?

receivable (tính từ) nghĩa là có thể nhận được, đáng nhận, báo thu.

receivable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receivable: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsi.və.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.