receipt-stamp nghĩa là Tem dán trên quyển biên lai.
Nghĩa của receipt-stamp
Danh từ
Tem dán trên quyển biên lai.
Câu hỏi thường gặp
receipt-stamp nghĩa là gì?
receipt-stamp (danh từ) nghĩa là Tem dán trên quyển biên lai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.