receipter
giọng máy của trình duyệt
receipter nghĩa là người biên nhận.
Nghĩa của receipter
Danh từ
- Người biên nhận.
Câu hỏi thường gặp
receipter nghĩa là gì?
receipter (danh từ) nghĩa là người biên nhận.
receipter nghĩa là người biên nhận.
receipter (danh từ) nghĩa là người biên nhận.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.