TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receptivity

giọng máy của trình duyệt

receptivity nghĩa là tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội, tính cảm thụ.

Nghĩa của receptivity

Danh từ

  1. Tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội.
  2. Sinh vật học Tính cảm thụ.
  3. Kỹ thuật Khả năng thu; dung lượng.

Dạng từ của receptivity

Số nhiềureceptivities

Câu hỏi thường gặp

receptivity nghĩa là gì?

receptivity (danh từ) nghĩa là tính dễ tiếp thu, tính dễ lĩnh hội, tính cảm thụ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.