TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receptive

UK/ɹɪˈsɛptɪv/ US/ɹəˈsɛptɪv/ giọng máy của trình duyệt

receptive nghĩa là dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.

Nghĩa của receptive

Tính từ

  1. Dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.
    • a receptive mindtrí óc tiếp thu (tư tưởng mới, ý kiến phê bình...)

Dạng từ của receptive

So sánh hơnmore receptive
So sánh nhấtmost receptive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với receptive

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của receptive

Câu hỏi thường gặp

receptive nghĩa là gì?

receptive (tính từ) nghĩa là dễ tiếp thu, dễ lĩnh hội.

receptive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receptive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛptɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsɛptɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.