TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

receptor

UK/ɹɪˈsɛp.tə/ US/ɹɪˈsɛp.tɚ/ giọng máy của trình duyệt

receptor nghĩa là cơ quan nhận cảm, thụ quan.

Nghĩa của receptor

Danh từ

  1. Cơ quan nhận cảm, thụ quan.

Dạng từ của receptor

Số nhiềureceptors

Họ từ của receptor

Câu hỏi thường gặp

receptor nghĩa là gì?

receptor (danh từ) nghĩa là cơ quan nhận cảm, thụ quan.

receptor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của receptor: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛp.tə/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛp.tɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.