TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recessional

US/rɪ.ˈsɛʃ.nəl/ giọng máy của trình duyệt

recessional nghĩa là sự ngừng họp, bài tiễn.

Nghĩa của recessional

Tính từ

  1. Thuộc Sự ngừng họp (của quốc hội).
  2. Recessional hymn (như) recessional (danh từ).

Danh từ

  1. Tôn giáo Bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong).

Dạng từ của recessional

Số nhiềurecessionals

Câu hỏi thường gặp

recessional nghĩa là gì?

recessional (tính từ, danh từ) nghĩa là sự ngừng họp, bài tiễn.

recessional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recessional: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɛʃ.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.