recessional
US/rɪ.ˈsɛʃ.nəl/ giọng máy của trình duyệt
recessional nghĩa là sự ngừng họp, bài tiễn.
Nghĩa của recessional
Tính từ
- Thuộc Sự ngừng họp (của quốc hội).
- Recessional hymn (như) recessional (danh từ).
Danh từ
- Tôn giáo Bài tiễn (bài thánh ca tiễn các linh mục và ban đồng ca sau khi làm lễ xong).
Dạng từ của recessional
| Số nhiều | recessionals |
Câu hỏi thường gặp
recessional nghĩa là gì?
recessional (tính từ, danh từ) nghĩa là sự ngừng họp, bài tiễn.
recessional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recessional: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɛʃ.nəl/.