TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recession

UK/ɹɪˈsɛʃn̩/ US/ɹɪˈsɛʃn̩/ giọng máy của trình duyệt

recession nghĩa là sự lùi lại, sự thụt lại, sự rút đi.

Nghĩa của recession

Danh từ

  1. Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).
  2. Sự rút đi.
  3. Kinh tế Tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ.

Dạng từ của recession

Số nhiềurecessions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recession

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recession

Câu hỏi thường gặp

recession nghĩa là gì?

recession (danh từ) nghĩa là sự lùi lại, sự thụt lại, sự rút đi.

recession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recession: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛʃn̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.