recession
UK/ɹɪˈsɛʃn̩/
US/ɹɪˈsɛʃn̩/
giọng máy của trình duyệt
recession nghĩa là sự lùi lại, sự thụt lại, sự rút đi.
Nghĩa của recession
Danh từ
- Sự lùi lại, sự thụt lại, sự lùi vào, sự thụt vào; chỗ thụt vào, chỗ lõm vào (ở tường).
- Sự rút đi.
- Kinh tế Tình trạng buôn bán ế ẩm; tình trạng sản xuất giảm sút; cuộc khủng hoảng kinh tế ngắn kỳ.
Dạng từ của recession
| Số nhiều | recessions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recession
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của recession
Câu hỏi thường gặp
recession nghĩa là gì?
recession (danh từ) nghĩa là sự lùi lại, sự thụt lại, sự rút đi.
recession phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recession: giọng Anh (UK) /ɹɪˈsɛʃn̩/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈsɛʃn̩/.