TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recessionary gap

giọng máy của trình duyệt

recessionary gap nghĩa là hố, khoảng trống suy thoái.

Nghĩa của recessionary gap

Danh từ

  1. Kinh tế học Hố, khoảng trống suy thoái.

Câu hỏi thường gặp

recessionary gap nghĩa là gì?

recessionary gap (danh từ) nghĩa là hố, khoảng trống suy thoái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.