TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rechange

UK/ɹiːˈtʃeɪndʒ/ giọng máy của trình duyệt

rechange nghĩa là biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.

Nghĩa của rechange

Ngoại động từ

  1. Biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.

Dạng từ của rechange

Số nhiềurechanges
Ngôi thứ ba số ítrechanges
Hiện tại phân từ (-ing)rechanging
Quá khứ phân từrechanged
Quá khứrechanged

Câu hỏi thường gặp

rechange nghĩa là gì?

rechange (ngoại động từ) nghĩa là biến đổi lần nữa, thay đổi lần nữa.

rechange phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rechange: giọng Anh (UK) /ɹiːˈtʃeɪndʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.