recharge
UK/ɹiːˈtʃɑː(ɹ)dʒ/ giọng máy
US/ɹiːˈtʃɑː(ɹ)dʒ/ giọng máy
recharge nghĩa là nạp lại.
Nghĩa của recharge
Ngoại động từ
- Nạp lại.
- to recharge a revolvernạp đạn lại một khẩu súng lục
- to recharge a batterynạp điện lại một bình ắc quy
Dạng từ của recharge
| Ngôi thứ ba số ít | recharges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recharging |
| Quá khứ phân từ | recharged |
| Quá khứ | recharged |
| Số nhiều | recharges |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recharge
Đồng nghĩa
Họ từ của recharge
Câu hỏi thường gặp
recharge nghĩa là gì?
recharge (ngoại động từ) nghĩa là nạp lại.
recharge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recharge: giọng Anh (UK) /ɹiːˈtʃɑː(ɹ)dʒ/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈtʃɑː(ɹ)dʒ/.