TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rechargeable

US/ˌri.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

rechargeable nghĩa là có thể nạp lại.

Nghĩa của rechargeable

Tính từ

  1. Có thể nạp lại.

Dạng từ của rechargeable

Số nhiềurechargeables

Câu ví dụ với rechargeable

  • Are those batteries rechargeable? Những viên pin đó có sạc được không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

rechargeable nghĩa là gì?

rechargeable (tính từ) nghĩa là có thể nạp lại.

rechargeable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rechargeable: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈtʃɑːrd.ʒə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.