recherché
US/ɹəˌʃɛɹˈʃeɪ/
giọng máy của trình duyệt
recherché nghĩa là cầu kỳ.
Nghĩa của recherché
Tính từ
- Cầu kỳ.
Dạng từ của recherché
| So sánh hơn | more recherché |
| So sánh nhất | most recherché |
Họ từ của recherché
Câu hỏi thường gặp
recherché nghĩa là gì?
recherché (tính từ) nghĩa là cầu kỳ.
recherché phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recherché: giọng Mỹ (US) /ɹəˌʃɛɹˈʃeɪ/.