TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recherché

US/ɹəˌʃɛɹˈʃeɪ/ giọng máy của trình duyệt

recherché nghĩa là cầu kỳ.

Nghĩa của recherché

Tính từ

  1. Cầu kỳ.

Dạng từ của recherché

So sánh hơnmore recherché
So sánh nhấtmost recherché

Họ từ của recherché

Câu hỏi thường gặp

recherché nghĩa là gì?

recherché (tính từ) nghĩa là cầu kỳ.

recherché phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recherché: giọng Mỹ (US) /ɹəˌʃɛɹˈʃeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.