recipe
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛs.ɪ.pi/
US/ˈɹɛs.ɪ.pi/
giọng máy của trình duyệt
recipe nghĩa là công thức, đơn thuốc, thuốc bốc theo đơn.
Nghĩa của recipe
Danh từ
- Công thức (bánh, món ăn, thuốc pha chế).
- Đơn thuốc, thuốc pha chế theo đơn, thuốc bốc theo đơn.
- Phương pháp, cách làm (việc gì).
Dạng từ của recipe
| Số nhiều | recipes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recipe
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với recipe
- My grandmother taught me this pâté recipe. Bà tôi dạy tôi cách làm pa tê.
- Note down this recipe. Ghi công thức này lại đi.
- I have more than two hundred recipes in that notebook. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
recipe nghĩa là gì?
recipe (danh từ) nghĩa là công thức, đơn thuốc, thuốc bốc theo đơn.
recipe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recipe: giọng Anh (UK) /ˈɹɛs.ɪ.pi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛs.ɪ.pi/.