TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recipient

UK/ɹəˈsɪp.i.ənt/ US/ɹəˈsɪp.i.ənt/ giọng máy của trình duyệt

recipient nghĩa là người nhận, nước nhận.

Nghĩa của recipient

Tính từ

  1. Như Receptive.

Danh từ

  1. Người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...).

Dạng từ của recipient

Số nhiềurecipients

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recipient

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của recipient

Câu hỏi thường gặp

recipient nghĩa là gì?

recipient (tính từ, danh từ) nghĩa là người nhận, nước nhận.

recipient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recipient: giọng Anh (UK) /ɹəˈsɪp.i.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsɪp.i.ənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.