recipient
UK/ɹəˈsɪp.i.ənt/
US/ɹəˈsɪp.i.ənt/
giọng máy của trình duyệt
recipient nghĩa là người nhận, nước nhận.
Nghĩa của recipient
Tính từ
- Như Receptive.
Danh từ
- Người nhận (tiền, quà biếu...); nước nhận (viện trợ...).
Dạng từ của recipient
| Số nhiều | recipients |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với recipient
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của recipient
Câu hỏi thường gặp
recipient nghĩa là gì?
recipient (tính từ, danh từ) nghĩa là người nhận, nước nhận.
recipient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recipient: giọng Anh (UK) /ɹəˈsɪp.i.ənt/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈsɪp.i.ənt/.