TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recitation

UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/ US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

recitation nghĩa là sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện.

Nghĩa của recitation

Danh từ

  1. Sự kể lại, sự kể lể.
    • the recitation of one's woessự kể lể những nỗi khổ
  2. Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
  3. Sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng.

Dạng từ của recitation

Số nhiềurecitations

Câu hỏi thường gặp

recitation nghĩa là gì?

recitation (danh từ) nghĩa là sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện.

recitation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recitation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛsɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛsəˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.