recitation
UK/ˌɹɛsɪˈteɪʃən/
US/ˌɹɛsəˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
recitation nghĩa là sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện.
Nghĩa của recitation
Danh từ
- Sự kể lại, sự kể lể.
- the recitation of one's woessự kể lể những nỗi khổ
- Sự ngâm thơ, sự kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
- Sự đọc thuộc lòng (bài học); bài học thuộc lòng.
Dạng từ của recitation
| Số nhiều | recitations |
Câu hỏi thường gặp
recitation nghĩa là gì?
recitation (danh từ) nghĩa là sự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ, sự kể chuyện.
recitation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recitation: giọng Anh (UK) /ˌɹɛsɪˈteɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛsəˈteɪʃən/.