recitative
UK/ɹɛsɪtəˈtiːv/
US/ɹɛsɪtəˈtiːv/
giọng máy của trình duyệt
recitative nghĩa là hát nói, đoạn hát nói.
Nghĩa của recitative
Danh từ
- Âm nhạc Hát nói.
- Đoạn hát nói.
Dạng từ của recitative
| Số nhiều | recitatives |
| So sánh hơn | more recitative |
| So sánh nhất | most recitative |
Câu hỏi thường gặp
recitative nghĩa là gì?
recitative (danh từ) nghĩa là hát nói, đoạn hát nói.
recitative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của recitative: giọng Anh (UK) /ɹɛsɪtəˈtiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɛsɪtəˈtiːv/.