TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

recitative

UK/ɹɛsɪtəˈtiːv/ US/ɹɛsɪtəˈtiːv/ giọng máy của trình duyệt

recitative nghĩa là hát nói, đoạn hát nói.

Nghĩa của recitative

Danh từ

  1. Âm nhạc Hát nói.
  2. Đoạn hát nói.

Dạng từ của recitative

Số nhiềurecitatives
So sánh hơnmore recitative
So sánh nhấtmost recitative

Câu hỏi thường gặp

recitative nghĩa là gì?

recitative (danh từ) nghĩa là hát nói, đoạn hát nói.

recitative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của recitative: giọng Anh (UK) /ɹɛsɪtəˈtiːv/, giọng Mỹ (US) /ɹɛsɪtəˈtiːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.