TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reciter

US/rɪ.ˈsɑɪ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

reciter nghĩa là người ngâm thơ, người kể chuyện, tập thơ để ngâm.

Nghĩa của reciter

Danh từ

  1. Người ngâm thơ; người kể chuyện (thuộc lòng, trước thính giả).
  2. Tập thơ để ngâm.

Dạng từ của reciter

Số nhiềureciters

Câu hỏi thường gặp

reciter nghĩa là gì?

reciter (danh từ) nghĩa là người ngâm thơ, người kể chuyện, tập thơ để ngâm.

reciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reciter: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈsɑɪ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.