TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reck

UK/ɹɛk/ US/ɹɛk/ giọng máy của trình duyệt

reck nghĩa là băn khoăn, lo lắng.

Nghĩa của reck

Ngoại động từ

  1. Thơ ca (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.
    • to reck but little of somethingít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
    • to reck not of dangerkhông ngại nguy hiểm

Dạng từ của reck

Ngôi thứ ba số ítrecks
Hiện tại phân từ (-ing)recking
Quá khứ phân từrecked
Quá khứrecked

Họ từ của reck

Câu hỏi thường gặp

reck nghĩa là gì?

reck (ngoại động từ) nghĩa là băn khoăn, lo lắng.

reck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reck: giọng Anh (UK) /ɹɛk/, giọng Mỹ (US) /ɹɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.