reck
UK/ɹɛk/
US/ɹɛk/
giọng máy của trình duyệt
reck nghĩa là băn khoăn, lo lắng.
Nghĩa của reck
Ngoại động từ
- Thơ ca (văn học)), ((thường) phủ định) ngại, băn khoăn, lo lắng, để ý.
- to reck but little of somethingít lo lắng (ít lo ngại việc gì)
- to reck not of dangerkhông ngại nguy hiểm
Dạng từ của reck
| Ngôi thứ ba số ít | recks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | recking |
| Quá khứ phân từ | recked |
| Quá khứ | recked |
Họ từ của reck
Câu hỏi thường gặp
reck nghĩa là gì?
reck (ngoại động từ) nghĩa là băn khoăn, lo lắng.
reck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reck: giọng Anh (UK) /ɹɛk/, giọng Mỹ (US) /ɹɛk/.