TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reckless

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛkləs/ US/ˈɹɛkləs/ giọng máy của trình duyệt

reckless nghĩa là không lo lắng, không để ý tới, thiếu thận trọng, khinh suất.

Nghĩa của reckless

Tính từ

  1. Không lo lắng, không để ý tới; coi thường.
    • reckless of consequencekhông lo tới hậu quả
    • reckless of dangerkhông để ý tới nguy hiểm
  2. Thiếu thận trọng, khinh suất, liều lĩnh, táo bạo.
    • a reckless decisionmột quyết định liều lĩnh

Dạng từ của reckless

So sánh hơnrecklesser
So sánh nhấtrecklessest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reckless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của reckless

Câu hỏi thường gặp

reckless nghĩa là gì?

reckless (tính từ) nghĩa là không lo lắng, không để ý tới, thiếu thận trọng, khinh suất.

reckless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reckless: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkləs/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.