reckon up
giọng máy của trình duyệt
reckon up nghĩa là cộng lại, tính tổng cộng.
Nghĩa của reckon up
Cụm động từ
- Cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại.
- to reckon up the billcộng tất cả các khoản trên hoá đơn
Dạng từ của reckon up
| Ngôi thứ ba số ít | reckons up |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reckoning up |
| Quá khứ phân từ | reckoned up |
| Quá khứ | reckoned up |
Câu hỏi thường gặp
reckon up nghĩa là gì?
reckon up (cụm động từ) nghĩa là cộng lại, tính tổng cộng.