reckon
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛkən/
US/ˈɹɛkən/
giọng máy của trình duyệt
reckon nghĩa là tính, đếm, tính vào, kể vào.
Nghĩa của reckon
Ngoại động từ
- Tính, đếm.
- to reckon the costtính phí tổn
- Thường + among, in Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.
- to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
- I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó
- Cho là, đoán.
- I reckon it will raintôi cho là trời sẽ mưa
- I reckon he is fortytôi đoán là ông ta bốn mươi tuổi
Nội động từ
- Tính, đếm.
- to learn to reckonhọc tính
- reckoning from todaytính (kể) từ ngày hôm nay
- + on, upon Dựa vào, tin cậy vào, trông cậy vào.
- to reckon upon someone's friendshiptrông cậy vào tình bạn của ai
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nghĩ, tưởng.
- he is very clever, I reckonhắn ta thông minh lắm, tôi nghĩ vậy
Dạng từ của reckon
| Ngôi thứ ba số ít | reckons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reckoning |
| Quá khứ phân từ | reckoned |
| Quá khứ | reckoned |
| Số nhiều | reckons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reckon
Đồng nghĩa
Họ từ của reckon
Cụm từ, thành ngữ với reckon
- to reckon up — Cộng lại, tính tổng cộng, tính gộp cả lại.
- to reckon with — Tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- reckon without one's host — Quên không tính đến khó khăn; quên không tính đến sự phản đối.
Câu hỏi thường gặp
reckon nghĩa là gì?
reckon (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tính, đếm, tính vào, kể vào.
reckon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reckon: giọng Anh (UK) /ˈɹɛkən/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛkən/.