reckon with
giọng máy của trình duyệt
reckon with nghĩa là tính toán đến.
Nghĩa của reckon with
Cụm động từ
- Tính toán đến; thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- to reckon with somebodytính đến ai; thanh toán với ai
Dạng từ của reckon with
| Ngôi thứ ba số ít | reckons with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reckoning with |
| Quá khứ phân từ | reckoned with |
| Quá khứ | reckoned with |
Câu hỏi thường gặp
reckon with nghĩa là gì?
reckon with (cụm động từ) nghĩa là tính toán đến.